ăn tết

Học thuật
Thân thiện
ăn tết

Cả gia đình quây quần ăn tết trong ngôi nhà ấm cúng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tham gia vào các hoạt động ăn uống, vui chơi, nghỉ ngơi đặc trưng trong dịp Tết Nguyên đán: Hành động trải nghiệm tận hưởng không khí, các phong tục, sinh hoạt truyền thống của những ngày đầu năm mới Âm lịch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả gia đình tôi sẽ về quê ăn tết. (Cả gia đình tôi sẽ trở về quê hương để đón Tết.)
    • Năm nào Nội ăn tết cũng vui. (Năm nào Nội đón Tết cũng rất vui.)
    • Họ đã quyết định ăn tếtthành phố năm nay. (Họ đã quyết định đón Tếtthành phố trong năm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn tết cùng": đón Tết chung với ai đó.

    • Tôi sẽ ăn tết cùng ông bàmiền quê. (Tôi sẽ đón Tết chung với ông bàvùng nông thôn.)
  • "ăn tết xong": sau khi kết thúc những ngày Tết.

    • Ăn tết xong, mọi người lại trở về với công việc thường nhật. (Sau khi đón Tết xong, mọi người lại trở về với công việc hàng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Đón Tết: Có nghĩa tương tự, chỉ hoạt động chào đón trải nghiệm dịp Tết.
  • Chơi Tết: Nhấn mạnh hơn vào các hoạt động vui chơi, giải trí trong dịp Tết.
  • Nghỉ Tết: Nhấn mạnh vào khía cạnh nghỉ ngơi trong kỳ nghỉ Tết.
Từ đồng nghĩa
  • Đón Tết: chào đón năm mới.
  • Vui Tết: vui chơi trong dịp Tết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan
  • "Ăn Tết lớn": thường dùng để chỉ việc tổ chức đón Tết long trọng, đầy đủ hoặc ý nghĩa quan trọng hơn bình thường.

    • Năm nay nhà việc vui nên chúng tôi ăn Tết lớn. (Năm nay nhà việc vui nên chúng tôi đón một cái Tết thật long trọng.)
  • "Ăn Tết một mình" / "Ăn Tết vắng vẻ": chỉ việc đón Tết trong sự cô đơn, thiếu vắng người thân.

    • công việc, anh ấy phải ăn Tết một mìnhnước ngoài. ( công việc, anh ấy phải đón Tết một mìnhnước ngoài.)
ăn tết

Cả gia đình quây quần ăn tết trong ngôi nhà ấm cúng.

  1. đgt. ăn uống, vui chơi trong những ngày Tết Nguyên đán: về quê ăn tết Năm nào Nội ăn tết cũng vui.